Các công trình
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 3
Thang máy Tải khách không phòng máy (hay còn gọi là Thang máy tiết kiệm điện năng) Đại Phong với động cơ không hộp số sử dụng nam châm vĩnh cửu, kích thước nhỏ gọn và không cần bảo dưỡng động cơ.
Với thiết bị đặc biệt này, hệ thống sẽ tiết kiệm được 40% năng lượng so với hệ thống sử dụng máy kéo thông thường. Máy kéo và hệ thống điều khiển có thể được lắp ở tầng đỉnh hoặc tầng dưới hố pít, khoảng cách tầng đỉnh (OH) và chiều sâu hố Pít có thể thấp hơn. Nó giúp việc tiết kiệm không gian và giảm thiểu các cấu trúc xây dựng khó khăn.
Thang máy không phòng máy Đại Phong cho phép kiến trúc giếng thang đơn giản, tiết kiệm chị phí xây dựng giếng thang, nâng cao hiệu suất tận dụng không gian, công nghệ tiên tiến mang lại các lợi ích thiết thực cho khách hàng:
- Tiết kiệm năng lượng: Nhờ hiệu suất cao của động cơ đồng bộ, năng lượng tiêu thụ của hệ thống chỉ còn 60% so với động cơ không đồng bộ thông thường, cho phép khách hàng tiết kiệm được khoản chi phí tương đối lớn trong suốt quá trình sử dụng thang máy.
|
Tải trọng-Tấc độ |
Động cơ không hộp số(KW)
|
Động cơ có hộp số (KW)
|
Tỷ lệ tiếp kiệm điện(%)
|
|
450kg-1m/s |
3.2
|
5.5 |
41.8
|
|
450kg-1,5m/s |
4 |
7.5 |
46.6 |
|
750kg-1m/s |
5.3 |
7.5 |
29.3 |
|
750kg-1,5m/s |
8 |
11 |
27.2 |
|
1000kg-1m/s |
8 |
11 |
27.2 |
|
1000kg-1,5m/s |
10 |
16.5 |
39.3 |
1.1 Bảng tỷ lệ tiếp kiệm điện năng của động cơ không hộp số và động cơ có hộp số
|
Nội dung
|
Có hộp số
|
Không hộp số
|
Chênh lệch cho 1 thang máy
|
Chênh lệch cho 6 thang máy
|
|
Công suất máy(KW) |
16.5
|
10.0
|
6.5
|
39.0
|
|
Tần suất hoạt động trung bình mỗi giờ(50%) |
0.5
|
0.5 |
0.0 |
0.0
|
|
Chi phí cho 1Kw điện |
2,500.0 |
2,500.0 |
0.0 |
0.0 |
|
Chi phí vận hành thang trong 1 giờ |
20,625.0 |
12,500.0 |
8,125.0 |
48,750.0 |
|
Chi phí vận hành thang trong 1 ngày(24h) |
495,000.0 |
300,000.0 |
195,000.0 |
1,170,000.0 |
|
Chi phí vận hành thang trong 1 tháng(30 ngày) |
14,850,000.0 |
9,000,000.0 |
5,850,000.0 |
35,100,000.0 |
|
Chi phí vận hành thang trong 1 năm(12 tháng) |
178,200,000.0 |
108,000,000.0 |
70,200,000.0 |
421,200,000.0 |
|
Chi phí vận hành thang trong 10 năm(VNĐ) |
1,782,000,000.0 |
1,080,000,000.0 |
702,000,000.0 |
4,212,000,000.0 |